Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-(으)ㄴ/는 후에

/-(eu)n/neun hue/

Sau khi... (Diễn tả hành động hoặc trạng thái thứ hai xảy ra sau khi hành động hoặc trạng thái thứ nhất đã hoàn thành).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ: * Có phụ âm cuối (trừ 'ㄹ'): -은 후에 (VD: 먹다 -> 먹은 후에) * Không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng 'ㄹ': -ㄴ 후에 (VD: 가다 -> 간 후에, 만들다 -> 만든 후에) Danh từ: Danh từ + 후에 (VD: 식사 후에, 수업 후에)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

* Chủ yếu dùng với động từ chỉ hành động đã hoàn tất ở vế trước. * -(으)ㄴ 후에 là dạng phổ biến và tự nhiên nhất khi diễn tả sự nối tiếp thời gian sau khi một hành động kết thúc. * Dạng -는 후에 cũng tồn tại nhưng ít thông dụng hơn cho các hành động nối tiếp nhau, thường được dùng trong văn viết cũ hoặc khi muốn nhấn mạnh một hành động đang diễn ra hoặc mang tính chất chung chung, nhưng không phổ biến ở cấp độ sơ cấp/trung cấp cho nghĩa 'sau khi hoàn thành'. * Có thể kết hợp với danh từ chỉ khoảng thời gian (VD: 점심시간 후에). * Không dùng với tính từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

퇴근한 후에 친구들과 저녁을 먹으러 갈 거예요.

toegeunhan hue chingudeulgwa jeonyeogeul meogeureo gal geoyeyo.

Sau khi tan làm, tôi sẽ đi ăn tối với bạn bè.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-고 나서-자마자-기 전에 (ngược nghĩa)

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 후에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 후에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 후에?

Đáp: Sau khi... (Diễn tả hành động hoặc trạng thái thứ hai xảy ra sau khi hành động hoặc trạng thái thứ nhất đã hoàn thành).. Kết hợp theo công thức: Động từ: .

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 후에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng