-(으)ㄴ/는 한
/-(eu)n/neun han/
Chừng nào mà..., Trong phạm vi..., Miễn là..., Nếu như.... Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn, hành động hoặc trạng thái ở vế sau sẽ tiếp diễn hoặc xảy ra miễn là điều kiện ở vế trước còn được duy trì.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 한 - 받침 O/X: -는 한 (e.g., 먹다 → 먹는 한, 가다 → 가는 한) 형용사 어간 + -(으)ㄴ 한 - 받침 O: -은 한 (e.g., 좋다 → 좋은 한) - 받침 X, ㄹ 받침: -ㄴ 한 (e.g., 예쁘다 → 예쁜 한, 길다 → 긴 한) 명사 + 인 한 (e.g., 학생 → 학생인 한)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Phần trước là điều kiện/giới hạn, phần sau là kết quả/hành động sẽ diễn ra trong giới hạn đó. 2. Thường dùng với các động từ hoặc tính từ chỉ sự duy trì, tồn tại (e.g., 살아 있다, 가능하다, 기억하다, 알다). 3. Không dùng với thì tương lai ở vế trước. 4. Vế sau không bị hạn chế về đuôi câu (trần thuật, nghi vấn, mệnh lệnh, thỉnh dụ đều được). 5. Có thể mang ý nghĩa phủ định ở vế trước để nói 'nếu không... thì không...' (e.g., 최선을 다하지 않는 한 성공하기 어려울 거예요).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 살아 있는 한, 당신을 지켜줄게요.
jega sara itneun han, dangsineul jikyeojulgeyo.
Chừng nào tôi còn sống, tôi sẽ bảo vệ bạn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 한 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 한 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 한?
Đáp: Chừng nào mà..., Trong phạm vi..., Miễn là..., Nếu như.... Diễn tả một điều kiện hoặc giới hạn, hành động hoặc trạng thái ở vế sau sẽ tiếp diễn hoặc xảy ra miễn là điều kiện ở vế trước còn được duy trì.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 한.