-(으)ㄴ/는 듯하다
/-(eu)n/neun deuthada/
Dường như, có vẻ như, hình như... (suy đoán, phỏng đoán mơ hồ, ít chắc chắn hơn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: Hiện tại: V-는 듯하다 (VD: 먹는 듯하다) Quá khứ: V-(으)ㄴ 듯하다 (VD: 먹은 듯하다) Tương lai: V-(으)ㄹ 듯하다 (VD: 먹을 듯하다) Tính từ: Hiện tại: A-(으)ㄴ 듯하다 (VD: 예쁜 듯하다, 바쁜 듯하다) Quá khứ: A-았/었던 듯하다 (VD: 바빴던 듯하다) Danh từ: Hiện tại: N-인 듯하다 (VD: 학생인 듯하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một phỏng đoán, suy đoán mơ hồ hoặc không chắc chắn bằng -(으)ㄴ/는 모양이다 hay -(으)ㄴ/는 것 같다. Căn cứ suy đoán có thể không rõ ràng hoặc chủ quan hơn. Đôi khi mang ý nghĩa tương đồng, giống như (as if, like). Có thể dùng với ngôi thứ nhất nhưng không phổ biến bằng ngôi thứ ba hoặc vật/tình huống.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀는 무슨 걱정거리가 있는 듯 조용히 앉아 있었다.
geunyeoneun museun geokjeonggeoriga itneun deut joyonghi anja isseotda.
Cô ấy ngồi yên lặng như thể có chuyện gì đó đang lo lắng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 듯하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 듯하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 듯하다?
Đáp: Dường như, có vẻ như, hình như... (suy đoán, phỏng đoán mơ hồ, ít chắc chắn hơn).. Kết hợp theo công thức: Động từ:.