-(으)ㄴ/는 덕분에
/-(eu)n/neun deokbune/
Nhờ có..., nhờ vào..., may mắn mà... (Diễn tả nguyên nhân tích cực dẫn đến một kết quả tốt đẹp hoặc được giúp đỡ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사 어간 + -는 덕분에 (hiện tại) 2. 형용사 어간 + -(으)ㄴ 덕분에 (hiện tại) 3. 동사/형용사 어간 + -았/었던 덕분에 (quá khứ) 4. 명사 + 덕분에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng với động từ, tính từ (dưới dạng định ngữ) và danh từ. 2. Mệnh đề sau luôn là một kết quả tích cực, tốt đẹp, hoặc một điều may mắn. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh hoặc thỉnh dụ. 4. Chủ ngữ của hai mệnh đề có thể khác nhau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구의 도움 덕분에 시험에 합격할 수 있었다.
chinguui doum deokbune siheome hapgyeokhal su isseotda.
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn bè mà tôi đã có thể đỗ kỳ thi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 덕분에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 덕분에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 덕분에?
Đáp: Nhờ có..., nhờ vào..., may mắn mà... (Diễn tả nguyên nhân tích cực dẫn đến một kết quả tốt đẹp hoặc được giúp đỡ).. Kết hợp theo công thức: 1. 동사 어간 + -는 덕분에 (hiện tại).