Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q51

-(으)ㄴ/는 덕분에

/-(eu)n/neun deokbune/

Nhờ có...; Nhờ vào...; Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tích cực, tốt đẹp.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ (Hiện tại): V-는 덕분에 | Động từ (Quá khứ): V-(으)ㄴ 덕분에 | Tính từ: A-(으)ㄴ 덕분에 | Danh từ: N 덕분에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực, tốt đẹp. 2. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 3. Không dùng với câu mệnh lệnh hay đề nghị. 4. Thường dùng để bày tỏ lòng biết ơn hoặc sự đánh giá cao về nguyên nhân.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

친구가 도와준 덕분에 숙제를 빨리 끝낼 수 있었어요.

chinguga dowajun deokbune sukjereul ppalri kkeutnael su isseosseoyo.

Nhờ có bạn giúp đỡ nên tôi đã có thể hoàn thành bài tập về nhà nhanh chóng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어서-(으)니까-기 때문에

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 덕분에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 덕분에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 덕분에?

Đáp: Nhờ có...; Nhờ vào...; Diễn tả nguyên nhân dẫn đến một kết quả tích cực, tốt đẹp.. Kết hợp theo công thức: Động từ (Hiện tại): V-는 덕분에 | Động từ (Quá khứ): V-(으)ㄴ 덕분에 | Tính từ: A-(으)ㄴ 덕분에 | Danh từ: N 덕분에.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 덕분에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng