Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_GRAMMAR, T2-W-Q51

-(으)ㄴ/는 대신에

/-(eu)n/neun daesine/

Thay vì, thay cho; Bù lại, đổi lại, ngược lại (có sự bù trừ, đánh đổi hoặc đối lập)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -는 대신에 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 대신에 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 대신에; 명사 + 대신에 / 명사 + 인 대신에

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả sự đánh đổi, bù trừ giữa hai vế câu: một hành động/trạng thái diễn ra hoặc một đặc điểm này có, và để đổi lấy/bù lại, một hành động/trạng thái khác diễn ra hoặc một đặc điểm khác có. Có thể dùng để diễn tả sự thay thế: 'thay vì A thì B'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 식당은 가격이 비싼 대신에 맛은 정말 좋아요.

i sikdangeun gagyeogi bissan daesine maseun jeongmal joayo.

Nhà hàng này giá đắt nhưng bù lại món ăn thực sự rất ngon.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 반면에-지만-는 대신에 (ý nghĩa thay thế)

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 대신에?

Đáp: Thay vì, thay cho; Bù lại, đổi lại, ngược lại (có sự bù trừ, đánh đổi hoặc đối lập). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 대신에 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 대신에 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 대신에; 명사 + 대신에 / 명사 + 인 대신에.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ/는 대신에 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng