-(으)ㄴ/는 대신에
/-(eu)n/neun daesine/
Thay vì, thay cho; Bù lại, đổi lại, ngược lại (có sự bù trừ, đánh đổi hoặc đối lập)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 대신에 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 대신에 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 대신에; 명사 + 대신에 / 명사 + 인 대신에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả sự đánh đổi, bù trừ giữa hai vế câu: một hành động/trạng thái diễn ra hoặc một đặc điểm này có, và để đổi lấy/bù lại, một hành động/trạng thái khác diễn ra hoặc một đặc điểm khác có. Có thể dùng để diễn tả sự thay thế: 'thay vì A thì B'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 식당은 가격이 비싼 대신에 맛은 정말 좋아요.
i sikdangeun gagyeogi bissan daesine maseun jeongmal joayo.
Nhà hàng này giá đắt nhưng bù lại món ăn thực sự rất ngon.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 대신에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 대신에?
Đáp: Thay vì, thay cho; Bù lại, đổi lại, ngược lại (có sự bù trừ, đánh đổi hoặc đối lập). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 대신에 (hiện tại); 동사 어간 + -(으)ㄴ 대신에 (quá khứ); 형용사 어간 + -(으)ㄴ 대신에; 명사 + 대신에 / 명사 + 인 대신에.