-(으)ㄴ/는 처지이다
/-(eu)n/neun cheojiida/
Trong tình cảnh..., Trong vị thế..., Trong hoàn cảnh... (Diễn tả tình cảnh, vị thế, địa vị của một người, thường là một tình huống khó xử, bất lợi, đáng thương hoặc gây khó chịu cho bản thân.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -는 처지이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 처지이다 (quá khứ, hoàn thành) 형용사 어간 + -(으)ㄴ 처지이다 명사 + 인 처지이다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Tương tự như -(으)ㄴ/는 형편이다 nhưng nhấn mạnh hơn vào 'vị thế, địa vị cá nhân' và thường mang sắc thái cảm xúc tiêu cực, khó xử, tội lỗi hoặc đáng thương. 2. Thường dùng để bào chữa, giải thích hoặc bày tỏ sự khó khăn của bản thân. 3. Không dùng với thì tương lai trực tiếp -(으)ㄹ 것이다. 4. Thường đi kèm với các cụm như ~할 수 없는 처지이다 (không thể làm gì trong tình cảnh đó).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
부모님께 손 벌릴 나이도 지났는데, 아직도 취업을 못 해서 부모님께 죄송한 처지이다.
bumonimkke son beolril naido jinatneunde, ajikdo chwieobeul mot haeseo bumonimkke joesonghan cheojiida.
Cũng đã qua cái tuổi xin tiền bố mẹ rồi mà giờ vẫn chưa xin được việc, nên tôi đang ở trong tình cảnh rất áy náy với bố mẹ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 처지이다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 처지이다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 처지이다?
Đáp: Trong tình cảnh..., Trong vị thế..., Trong hoàn cảnh... (Diễn tả tình cảnh, vị thế, địa vị của một người, thường là một tình huống khó xử, bất lợi, đáng thương hoặc gây khó chịu cho bản thân.). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -는 처지이다 (hiện tại) / -(으)ㄴ 처지이다 (quá khứ, hoàn thành).