-(으)ㄴ/는 바람에
/-(eu)n/neun barame/
Do, vì (một sự việc đột ngột, bất ngờ xảy ra dẫn đến kết quả không mong muốn, thường là tiêu cực hoặc làm gián đoạn kế hoạch).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại): V + -는 바람에 | Động từ (quá khứ): V + -(으)ㄴ 바람에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ dùng với động từ. Diễn tả nguyên nhân bất ngờ, không thể đoán trước, gây ra hậu quả tiêu cực. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. Không dùng để diễn tả nguyên nhân cho hành động có chủ ý hoặc kế hoạch.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
갑자기 비가 오는 바람에 소풍을 취소해야 했어요.
gapjagi biga oneun barame sopungeul chwisohaeya haesseoyo.
Vì trời đột ngột đổ mưa nên chúng tôi đã phải hủy chuyến dã ngoại.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 바람에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 바람에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 바람에?
Đáp: Do, vì (một sự việc đột ngột, bất ngờ xảy ra dẫn đến kết quả không mong muốn, thường là tiêu cực hoặc làm gián đoạn kế hoạch).. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại): V + -는 바람에 | Động từ (quá khứ): V + -(으)ㄴ 바람에.