-(으)ㄴ/는 반면에
/-(eu)n/neun banmyeone/
Ngược lại, mặt khác, bù lại (biểu thị sự đối lập hoặc tương phản giữa hai vế của câu; thường là sự đối lập về đặc điểm hoặc trạng thái của cùng một đối tượng).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사 어간 + -는 반면에 (hiện tại) (Ví dụ: 먹다 -> 먹는 반면에, 하다 -> 하는 반면에) 2. 동사 어간 + -(으)ㄴ 반면에 (quá khứ) (Ví dụ: 보다 -> 본 반면에, 하다 -> 한 반면에) 3. 형용사 어간 + -(으)ㄴ 반면에 (hiện tại) - Có patchim: 작다 -> 작은 반면에 - Không patchim: 예쁘다 -> 예쁜 반면에 4. 명사 + 인 반면에 (Ví dụ: 학생 -> 학생인 반면에)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Hai vế phải có nội dung tương phản hoặc đối lập. Thường dùng để so sánh ưu điểm và nhược điểm hoặc hai khía cạnh trái ngược của cùng một chủ thể. Không dùng với mệnh lệnh, đề nghị.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 옷은 가격은 저렴한 반면에 품질이 좋지 않아요.
i oseun gagyeogeun jeoryeomhan banmyeone pumjiri jochi anayo.
Bộ quần áo này giá thì rẻ nhưng ngược lại chất lượng không tốt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ/는 반면에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ/는 반면에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ/는 반면에?
Đáp: Ngược lại, mặt khác, bù lại (biểu thị sự đối lập hoặc tương phản giữa hai vế của câu; thường là sự đối lập về đặc điểm hoặc trạng thái của cùng một đối tượng).. Kết hợp theo công thức: 1. 동사 어간 + -는 반면에 (hiện tại).