Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_CORRECT_EXPRESSION, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING

-은/ㄴ 명사

/-eun/n myeongsa/

(danh từ) mà đã làm gì đó (định ngữ thì quá khứ cho động từ); (danh từ) mà như thế nào đó (định ngữ thì hiện tại cho tính từ)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

1. **Với động từ (quá khứ):** - 어간 끝에 받침 O → -은 + 명사 (Ex: 먹다 → 먹은) - 어간 끝에 받침 X → -ㄴ + 명사 (Ex: 가다 → 간) - 어간 끝에 받침 ㄹ → ㄹ 탈락 후 -ㄴ + 명사 (Ex: 만들다 → 만든) 2. **Với tính từ (hiện tại):** - 어간 끝에 받침 O → -은 + 명사 (Ex: 작다 → 작은) - 어간 끝에 받침 X → -ㄴ + 명사 (Ex: 크다 → 큰) - 어간 끝에 받침 ㄹ → ㄹ 탈락 후 -ㄴ + 명사 (Ex: 길다 → 긴)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng với động từ để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ. 2. Dùng với tính từ để miêu tả trạng thái hoặc đặc điểm của danh từ ở hiện tại. 3. Lưu ý quy tắc biến đổi với gốc từ kết thúc bằng ㄹ (mất ㄹ rồi thêm -ㄴ). 4. Một số động từ như '있다/없다' khi dùng với chức năng bổ nghĩa hiện tại sẽ dùng dạng '-는' (Ex: 재미있는 책, 맛있는 음식).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어제 제가 본 영화는 정말 재미있었어요. / 저기 있는 큰 집이 제 집이에요.

eoje jega bon yeonghwaneun jeongmal jaemiisseosseoyo. / jeogi itneun keun jibi je jibieyo.

Bộ phim mà hôm qua tôi đã xem thực sự rất thú vị. / Ngôi nhà lớn đằng kia là nhà của tôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 명사-(으)ㄹ 명사

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -은/ㄴ 명사 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -은/ㄴ 명사 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -은/ㄴ 명사?

Đáp: (danh từ) mà đã làm gì đó (định ngữ thì quá khứ cho động từ); (danh từ) mà như thế nào đó (định ngữ thì hiện tại cho tính từ). Kết hợp theo công thức: 1. **Với động từ (quá khứ):**.

Luyện tập ngữ pháp -은/ㄴ 명사 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng