-(으)ㄴ 지 오래다
/-(eu)n ji oraeda/
Đã lâu rồi kể từ khi (làm gì đó). Diễn tả một khoảng thời gian dài đã trôi qua kể từ khi một hành động hoặc sự kiện nào đó xảy ra.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄴ 지 오래다 (có patchim: -은 지 오래다 / không patchim: -ㄴ 지 오래다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Luôn dùng với thì quá khứ ở vế trước (-(으)ㄴ 지). 3. '오래다' có thể thay thế bằng '되었다', '됐다', '안 되었다' (chưa lâu), '얼마 안 됐다' (chưa bao lâu). 4. Không dùng với các động từ chỉ trạng thái (tính từ).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
고향에 간 지 벌써 5년이 넘었네요.
gohyange gan ji beolsseo 5nyeoni neomeotneyo.
Đã hơn 5 năm rồi kể từ khi tôi về quê.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 지 오래다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 지 오래다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 지 오래다?
Đáp: Đã lâu rồi kể từ khi (làm gì đó). Diễn tả một khoảng thời gian dài đã trôi qua kể từ khi một hành động hoặc sự kiện nào đó xảy ra.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄴ 지 오래다 (có patchim: -은 지 오래다 / không patchim: -ㄴ 지 오래다).