Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING

-(으)ㄴ 채로

/-(eu)n chaero/

Trong trạng thái...; Với tình trạng...; Để nguyên...; Diễn tả việc giữ nguyên một trạng thái hoặc hành động nào đó trong khi thực hiện một hành động khác.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)ㄴ 채로

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ (V). Hình thức -(으)ㄴ chỉ trạng thái kết quả của một hành động đã hoàn thành và đang được duy trì. 2. Chủ ngữ của hành động trước và sau thường là một. 3. Thường dùng để diễn tả một trạng thái không nên giữ, hoặc một hành động bất cẩn, hoặc một hành động xảy ra mà không thay đổi trạng thái ban đầu. 4. Có thể lược bỏ '로'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 안경을 쓴 채로 잠이 들어 버렸다.

geuneun angyeongeul sseun chaero jami deureo beoryeotda.

Anh ấy đã ngủ thiếp đi trong khi vẫn đeo kính.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 놓다-은 채

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 채로 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 채로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 채로?

Đáp: Trong trạng thái...; Với tình trạng...; Để nguyên...; Diễn tả việc giữ nguyên một trạng thái hoặc hành động nào đó trong khi thực hiện một hành động khác.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄴ 채로.

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄴ 채로 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng