-(으)ㄴ 채(로)
/-(eu)n chae(ro)/
(Trong trạng thái) vẫn..., khi đang..., để nguyên trạng thái... Diễn tả việc thực hiện một hành động trong khi vẫn duy trì trạng thái của hành động hoặc sự việc trước đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ có 받침: 어간 + -은 채(로) Động từ không 받침 hoặc có 받침 ㄹ: 어간 + -ㄴ 채(로)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả trạng thái của hành động/sự việc trước đó vẫn được duy trì trong khi hành động tiếp theo xảy ra. 3. Thường dùng với động từ chỉ trạng thái, tư thế (앉다, 서다, 입다, 벗다, 눈을 뜨다/감다). 4. Có thể dùng rút gọn là "-(으)ㄴ 채" hoặc đầy đủ là "-(으)ㄴ 채로".
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 잠바를 입은 채 잠이 들었다.
geuneun jambareul ibeun chae jami deureotda.
Anh ấy đã ngủ thiếp đi trong khi vẫn mặc áo khoác.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄴ 채(로) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄴ 채(로) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄴ 채(로)?
Đáp: (Trong trạng thái) vẫn..., khi đang..., để nguyên trạng thái... Diễn tả việc thực hiện một hành động trong khi vẫn duy trì trạng thái của hành động hoặc sự việc trước đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ có 받침: 어간 + -은 채(로).