-(으)면서도
/-(eu)myeonseodo/
Diễn tả sự đối lập hoặc không nhất quán giữa hai hành động/trạng thái xảy ra đồng thời hoặc trong cùng một khoảng thời gian: "Mặc dù ... nhưng vẫn ...", "Vừa ... nhưng lại ...".
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)면서도 Động từ/Tính từ (không patchim): -면서도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chủ ngữ của hai mệnh đề phải giống nhau. Nêu một sự thật hoặc hành động ở vế trước và một hành động/trạng thái trái ngược, không phù hợp ở vế sau. Khác với '-(으)면서' (chỉ đơn thuần chỉ sự đồng thời) là có thêm sắc thái đối lập, nhượng bộ. Có thể dùng với thì quá khứ ở vế trước (VD: 젊었으면서도).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 돈이 많으면서도 전혀 행복해 보이지 않는다.
geuneun doni maneumyeonseodo jeonhyeo haengbokhae boiji anneunda.
Anh ấy dù có nhiều tiền nhưng trông hoàn toàn không hạnh phúc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)면서도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)면서도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)면서도?
Đáp: Diễn tả sự đối lập hoặc không nhất quán giữa hai hành động/trạng thái xảy ra đồng thời hoặc trong cùng một khoảng thời gian: "Mặc dù ... nhưng vẫn ...", "Vừa ... nhưng lại ...".. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ (có patchim): -(으)면서도.