Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)면 안 되다

/-(eu)myeon an doeda/

Không được phép làm gì, không nên làm gì (biểu thị sự cấm đoán, hạn chế hoặc không được phép làm một hành động nào đó).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ có patchim + -으면 안 되다 (예: 먹다 → 먹으면 안 되다) Động từ không patchim + -면 안 되다 (예: 가다 → 가면 안 되다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ. Dùng để thể hiện sự cấm đoán, sự không cho phép hoặc hành động bị hạn chế. Là dạng phủ định của "-(으)면 되다" (được phép). Không nên nhầm lẫn với -지 말다 (mệnh lệnh cấm).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

도서관에서는 조용히 해야 합니다. 크게 이야기하면 안 돼요.

doseogwaneseoneun joyonghi haeya hapnida. keuge iyagihamyeon an dwaeyo.

Ở thư viện phải giữ yên lặng. Không được nói chuyện lớn tiếng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-지 말다금지되다-(으)ㄹ 수 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)면 안 되다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)면 안 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)면 안 되다?

Đáp: Không được phép làm gì, không nên làm gì (biểu thị sự cấm đoán, hạn chế hoặc không được phép làm một hành động nào đó).. Kết hợp theo công thức: Động từ có patchim + -으면 안 되다 (예: 먹다 → 먹으면 안 되다).

Luyện tập ngữ pháp -(으)면 안 되다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng