-(으)므로
/-(eu)meuro/
do, bởi vì, vì vậy, cho nên (diễn tả lý do, nguyên nhân mang tính chính thức, khách quan hoặc luận lý)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사/형용사 어간 + -(으)므로 - 어간에 받침이 없거나 'ㄹ' 받침: -므로 (VD: 가므로, 예쁘므로) - 어간에 받침이 있음: -으므로 (VD: 먹으므로, 좋으므로) 2. 명사 + (이)므로 - 명사에 받침이 없거나 'ㄹ' 받침: -므로 (VD: 의사이므로) - 명사에 받침이 있음: -이므로 (VD: 학생이므로)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ, tính từ và danh từ. 2. Diễn tả lý do, nguyên nhân mang tính chính thức, khách quan, lý trí hoặc luật lệ. Thường được sử dụng trong văn viết, báo cáo, thông báo chính thức. 3. Không thể dùng với câu cầu khiến, mệnh lệnh, rủ rê ở vế sau. 4. Không kết hợp với các thì quá khứ (았/었) hay tương lai (겠) ở vế trước. 5. Tương tự -기 때문에 nhưng mang sắc thái trang trọng và khách quan hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
본 제품은 인체에 무해하므로 안심하고 사용하셔도 됩니다.
bon jepumeun inchee muhaehameuro ansimhago sayonghasyeodo doepnida.
Vì sản phẩm này vô hại đối với cơ thể người nên quý khách có thể yên tâm sử dụng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)므로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)므로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)므로?
Đáp: do, bởi vì, vì vậy, cho nên (diễn tả lý do, nguyên nhân mang tính chính thức, khách quan hoặc luận lý). Kết hợp theo công thức: 1. 동사/형용사 어간 + -(으)므로.