-(으)ㅁ에도 불구하고
/-(eu)medo bulguhago/
Mặc dù... / Bất chấp việc... / Cho dù... đi nữa (Diễn tả vế sau xảy ra hoặc không bị ảnh hưởng bởi vế trước, thể hiện sự đối lập hoặc bất ngờ)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ + -(으)ㅁ에도 불구하고 / Danh từ + -임에도 불구하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước là một sự thật, tình huống, vế sau diễn tả một hành động, kết quả trái ngược hoặc không bị ảnh hưởng bởi vế trước. 2. Là hình thức trang trọng và nhấn mạnh hơn so với -아/어도. 3. Thường dùng trong văn viết, báo cáo, tin tức. 4. Có thể dùng thì quá khứ (-(았/었)음에도 불구하고) nhưng ít phổ biến hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
날씨가 좋지 않음에도 불구하고 많은 사람들이 마라톤 대회에 참가했다.
nalssiga jochi aneumedo bulguhago maneun saramdeuri maraton daehoee chamgahaetda.
Mặc dù thời tiết không tốt, rất nhiều người vẫn tham gia cuộc thi marathon.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㅁ에도 불구하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㅁ에도 불구하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㅁ에도 불구하고?
Đáp: Mặc dù... / Bất chấp việc... / Cho dù... đi nữa (Diễn tả vế sau xảy ra hoặc không bị ảnh hưởng bởi vế trước, thể hiện sự đối lập hoặc bất ngờ). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -(으)ㅁ에도 불구하고 / Danh từ + -임에도 불구하고.