-(으)ㅁ에 따라
/-(eu)me ttara/
Tùy theo...; Theo như...; Càng... càng...; Diễn tả sự thay đổi hoặc phụ thuộc của vế sau vào sự thay đổi của vế trước, thường chỉ một mối quan hệ nhân quả hoặc sự đồng biến.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㅁ에 따라 | 명사 + 에 따라
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ (V) và tính từ (A). V/A được danh từ hóa bằng -(으)ㅁ. 2. Vế trước thường là một sự thay đổi dần dần, tăng/giảm liên tục (VD: 증가하다, 감소하다, 변하다, 발전하다, 지나다). 3. Vế sau là kết quả hoặc sự thay đổi tương ứng. 4. Không dùng với các đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị, rủ rê.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
기술이 발전함에 따라 우리의 생활 방식도 빠르게 변화하고 있다.
gisuri baljeonhame ttara uriui saenghwal bangsikdo ppareuge byeonhwahago itda.
Theo sự phát triển của công nghệ, lối sống của chúng ta cũng đang thay đổi nhanh chóng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㅁ에 따라 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㅁ에 따라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㅁ에 따라?
Đáp: Tùy theo...; Theo như...; Càng... càng...; Diễn tả sự thay đổi hoặc phụ thuộc của vế sau vào sự thay đổi của vế trước, thường chỉ một mối quan hệ nhân quả hoặc sự đồng biến.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㅁ에 따라 | 명사 + 에 따라.