-(으)ㅁ 직하다
/-(eu)m jikhada/
Có vẻ đáng để...; Có vẻ thích hợp để...; Có giá trị để...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㅁ 직하다 - Có phụ âm cuối: -음 직하다 (VD: 믿다 -> 믿음 직하다) - Không có phụ âm cuối / có 'ㄹ' làm phụ âm cuối: -ㅁ 직하다 (VD: 하다 -> 함 직하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả rằng hành động của động từ là thích hợp hoặc có giá trị để thực hiện. 2. Thường mang sắc thái đánh giá tích cực hoặc trung lập, nhấn mạnh tính đáng giá, tính khả thi hoặc tính thích hợp của hành động. 3. Không kết hợp với tính từ hoặc danh từ trực tiếp theo dạng này. 4. Ít phổ biến hơn so với -(으)ㄹ 만하다 trong các trường hợp chung. Một số từ đã trở thành tính từ cố định như '먹음직하다' (trông ngon), '믿음직하다' (đáng tin cậy) được sử dụng rộng rãi.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 제안은 충분히 검토함 직한 가치가 있다.
geuui jeaneun chungbunhi geomtoham jikhan gachiga itda.
Đề xuất của anh ấy có giá trị đáng để xem xét kỹ lưỡng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㅁ 직하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㅁ 직하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㅁ 직하다?
Đáp: Có vẻ đáng để...; Có vẻ thích hợp để...; Có giá trị để.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㅁ 직하다.