Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q54

-을 야기하다

/-eul yagihada/

Gây ra..., dẫn đến..., tạo ra..., làm phát sinh... (Diễn tả việc gây ra một kết quả, thường là tiêu cực, phức tạp hoặc không mong muốn).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (N) + -을/를 야기하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. 'N' theo sau '-을/를 야기하다' là kết quả, hậu quả hoặc vấn đề bị gây ra. Chủ ngữ của 야기하다 là yếu tố gây ra. 2. Từ này thường được dùng để diễn tả việc gây ra những điều không tốt, khó khăn hoặc các vấn đề xã hội, môi trường.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

무분별한 개발은 환경 파괴와 생태계 교란을 야기할 수 있다.

mubunbyeolhan gaebareun hwangyeong pagoewa saengtaegye gyoraneul yagihal su itda.

Việc phát triển thiếu cân nhắc có thể gây ra phá hủy môi trường và xáo trộn hệ sinh thái.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)로 이어지다-(으)로 초래하다-을 유발하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 야기하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 야기하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 야기하다?

Đáp: Gây ra..., dẫn đến..., tạo ra..., làm phát sinh... (Diễn tả việc gây ra một kết quả, thường là tiêu cực, phức tạp hoặc không mong muốn).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -을/를 야기하다.

Luyện tập ngữ pháp -을 야기하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng