-을 수반하다
/-eul subanhada/
Kéo theo, đi kèm với, bao gồm (một yếu tố, một kết quả; thường là điều tất yếu, không thể tách rời).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
N + 을/를 수반하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với danh từ chỉ yếu tố hoặc kết quả đi kèm. Diễn tả rằng một sự việc chính yếu sẽ tất yếu mang theo các yếu tố phụ trợ hoặc kết quả khác. Có thể là tiêu cực, tích cực hoặc trung tính. Thường dùng trong văn viết trang trọng, học thuật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
급격한 사회 변화는 항상 새로운 문제들을 수반하기 마련이다.
geupgyeokhan sahoe byeonhwaneun hangsang saeroun munjedeureul subanhagi maryeonida.
Sự thay đổi xã hội nhanh chóng luôn đi kèm với những vấn đề mới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 수반하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 수반하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 수반하다?
Đáp: Kéo theo, đi kèm với, bao gồm (một yếu tố, một kết quả; thường là điều tất yếu, không thể tách rời).. Kết hợp theo công thức: N + 을/를 수반하다.