-을/를 핑계 삼아
/-eul/reul pinggye sama/
lấy...làm cái cớ/lý do, viện cớ... (Diễn tả việc lấy một điều gì đó làm lý do hoặc cái cớ để làm một việc khác, thường là để tránh trách nhiệm, không muốn làm gì đó, hoặc để thực hiện một việc không chính đáng. Sắc thái có thể tiêu cực nhẹ hoặc trung lập, nhưng thường ám chỉ sự không trung thực.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 핑계 삼아
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Vế sau thường là hành động tránh né, không làm việc gì đó hoặc làm việc không chính đáng. 3. Có thể dùng trong các tình huống ít nghiêm trọng hơn so với '빌미로'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 머리가 아프다는 핑계 삼아 회의에 참석하지 않았다.
geuneun meoriga apeudaneun pinggye sama hoeuie chamseokhaji anatda.
Anh ấy đã viện cớ bị đau đầu để không tham gia cuộc họp.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 핑계 삼아 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 핑계 삼아 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 핑계 삼아?
Đáp: lấy...làm cái cớ/lý do, viện cớ... (Diễn tả việc lấy một điều gì đó làm lý do hoặc cái cớ để làm một việc khác, thường là để tránh trách nhiệm, không muốn làm gì đó, hoặc để thực hiện một việc không chính đáng. Sắc thái có thể tiêu cực nhẹ hoặc trung lập, nhưng thường ám chỉ sự không trung thực.). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 핑계 삼아.