-을/를 감수하다
/-eul/reul gamsuhada/
Chấp nhận chịu đựng, cam chịu (những điều khó khăn, bất lợi)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 감수하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường kết hợp với các danh từ chỉ sự khó khăn, bất lợi, hy sinh (고통, 위험, 손해, 불편, 불이익, 실패 등). 2. Diễn tả việc chủ thể chấp nhận gánh chịu một cách có ý thức hoặc bị động những điều không mong muốn để đạt được một mục tiêu hoặc vì một lý do nhất định. 3. Sắc thái có phần nhẹ nhàng hơn '-을/를 불사하다', không nhất thiết là hiểm nguy đến tính mạng mà là chấp nhận sự khó chịu, bất lợi.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
더 큰 성공을 위해 작은 실패는 기꺼이 감수해야 한다.
deo keun seonggongeul wihae jageun silpaeneun gikkeoi gamsuhaeya handa.
Để có được thành công lớn hơn, chúng ta phải sẵn lòng chấp nhận chịu đựng những thất bại nhỏ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 감수하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 감수하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 감수하다?
Đáp: Chấp nhận chịu đựng, cam chịu (những điều khó khăn, bất lợi). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 감수하다.