Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-을/를 불사하다

/-eul/reul bulsahada/

Bất chấp, không quản ngại, không tiếc (thường là tính mạng, nguy hiểm) để làm gì

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 + -을/를 불사하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Luôn kết hợp với danh từ chỉ sự nguy hiểm, hy sinh, khó khăn (위험, 죽음, 목숨, 희생 등). 2. Diễn tả ý chí mạnh mẽ, quyết tâm cao độ của chủ thể, bất chấp mọi rủi ro, hậu quả tiêu cực có thể xảy ra. 3. Thường dùng trong các văn cảnh trang trọng, mang tính lịch sử, anh hùng ca hoặc khi nhấn mạnh sự cống hiến to lớn.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 자신의 목숨을 불사하고 동료를 구했다.

geuneun jasinui moksumeul bulsahago dongryoreul guhaetda.

Anh ấy đã bất chấp tính mạng để cứu đồng đội.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-을/를 무릅쓰고-에 아랑곳하지 않고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을/를 불사하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을/를 불사하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 불사하다?

Đáp: Bất chấp, không quản ngại, không tiếc (thường là tính mạng, nguy hiểm) để làm gì. Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 불사하다.

Luyện tập ngữ pháp -을/를 불사하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng