-을/를 빌어
/-eul/reul bireo/
Nhân dịp (này/đó), mượn cớ, dựa vào (để làm gì)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 빌어
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường dùng với các danh từ chỉ dịp, cơ hội (자리, 기회), hoặc sức mạnh, phương tiện (힘, 능력). 2. Mang sắc thái trang trọng, lịch sự, thường xuất hiện trong các bài phát biểu, thư từ chính thức để bày tỏ lòng biết ơn, chúc mừng, xin lỗi hoặc truyền đạt thông điệp. 3. Vế sau thường là hành động có chủ đích, tích cực của người nói.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이 자리를 빌어 그동안 감사했던 마음을 전하고 싶습니다.
i jarireul bireo geudongan gamsahaetdeon maeumeul jeonhago sipseupnida.
Nhân dịp này, tôi muốn gửi lời cảm ơn đã ấp ủ bấy lâu.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 빌어 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 빌어 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 빌어?
Đáp: Nhân dịp (này/đó), mượn cớ, dựa vào (để làm gì). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 빌어.