-을/를 빙자하여
/-eul/reul bingjahayeo/
Lấy cớ, mượn danh, dựa vào (để làm việc xấu, không chính đáng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + -을/를 빙자하여
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Luôn mang sắc thái tiêu cực, dùng khi một người lợi dụng một lý do, sự kiện, hoặc danh nghĩa nào đó để thực hiện hành vi xấu, sai trái, không chính đáng. 2. Vế sau thường là hành động có tính lừa dối, trục lợi, hoặc vi phạm pháp luật. 3. Không dùng trong các trường hợp tích cực hoặc trung lập.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 사업 투자를 빙자하여 사람들에게서 사기를 쳤다.
geuneun saeop tujareul bingjahayeo saramdeuregeseo sagireul chyeotda.
Anh ta đã lấy cớ đầu tư kinh doanh để lừa đảo mọi người.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을/를 빙자하여 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을/를 빙자하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을/를 빙자하여?
Đáp: Lấy cớ, mượn danh, dựa vào (để làm việc xấu, không chính đáng). Kết hợp theo công thức: 명사 + -을/를 빙자하여.