-을 전제로
/-eul jeonjero/
Với điều kiện là..., tiền đề là..., giả định rằng... Chỉ một điều kiện hoặc giả định phải được đáp ứng hoặc chấp nhận trước khi một hành động khác diễn ra.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có patchim: N + 을 전제로 Danh từ không có patchim: N + 를 전제로
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một điều kiện tiên quyết hoặc một giả định bắt buộc. Thường dùng trong các tình huống yêu cầu sự đồng ý, cam kết hoặc một cơ sở lý luận. Mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn bản hành chính, hợp đồng, hoặc các cuộc thảo luận nghiêm túc.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
모든 직원이 규칙을 준수한다는 전제로 프로젝트를 진행할 수 있습니다.
modeun jigwoni gyuchigeul junsuhandaneun jeonjero peurojekteureul jinhaenghal su itseupnida.
Chúng ta có thể tiến hành dự án với điều kiện là tất cả nhân viên phải tuân thủ quy tắc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 전제로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 전제로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 전제로?
Đáp: Với điều kiện là..., tiền đề là..., giả định rằng... Chỉ một điều kiện hoặc giả định phải được đáp ứng hoặc chấp nhận trước khi một hành động khác diễn ra.. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim: N + 을 전제로.