-을 전제로 하다
/-eul jeonjero hada/
Lấy... làm tiền đề, dựa trên tiền đề là..., với điều kiện là... (một hành động, quyết định được xây dựng dựa trên một giả định hoặc điều kiện cơ bản).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
N + 을/를 전제로 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với danh từ chỉ điều kiện, giả định, hoặc nguyên tắc cơ bản. Diễn tả rằng một hành động, quyết định, hoặc kết quả được xây dựng hoặc tồn tại dựa trên điều đó. Thường dùng trong văn viết trang trọng, học thuật, chính trị, pháp luật.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
두 국가 간의 협상은 상호 존중을 전제로 이루어져야 한다.
du gukga ganui hyeopsangeun sangho jonjungeul jeonjero irueojyeoya handa.
Đàm phán giữa hai quốc gia phải được thực hiện dựa trên tiền đề tôn trọng lẫn nhau.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 전제로 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 전제로 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 전제로 하다?
Đáp: Lấy... làm tiền đề, dựa trên tiền đề là..., với điều kiện là... (một hành động, quyết định được xây dựng dựa trên một giả định hoặc điều kiện cơ bản).. Kết hợp theo công thức: N + 을/를 전제로 하다.