-을 계기로
/-eul gyegiro/
Lấy...làm cơ hội, nhân dịp..., nhờ có..., lấy...làm bước ngoặt. Diễn tả một sự kiện, một dịp hoặc một yếu tố nào đó đã trở thành động lực, cơ hội hoặc điểm khởi đầu để một sự thay đổi hoặc một sự việc khác diễn ra.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (N) + -을/를 계기로 1. N có phụ âm cuối: -을 계기로 (VD: 사건 -> 사건을 계기로) 2. N không có phụ âm cuối: -를 계기로 (VD: 졸업 -> 졸업을 계기로)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ (thường là một sự kiện, dịp, thời điểm, quyết định...). 2. Mệnh đề sau thường là một sự thay đổi quan trọng, một quyết định mới hoặc một hành động mang tính bước ngoặt. 3. Thường dùng trong văn viết, trang trọng hơn.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이번 국제 교류 행사를 계기로 양국 간 문화 협력이 더욱 활발해질 것입니다.
ibeon gukje gyoryu haengsareul gyegiro yangguk gan munhwa hyeopryeogi deouk hwalbalhaejil geosipnida.
Lấy sự kiện giao lưu quốc tế lần này làm cơ hội, sự hợp tác văn hóa giữa hai nước sẽ càng trở nên sôi nổi hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 계기로 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 계기로 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 계기로?
Đáp: Lấy...làm cơ hội, nhân dịp..., nhờ có..., lấy...làm bước ngoặt. Diễn tả một sự kiện, một dịp hoặc một yếu tố nào đó đã trở thành động lực, cơ hội hoặc điểm khởi đầu để một sự thay đổi hoặc một sự việc khác diễn ra.. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -을/를 계기로.