Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-SYNONYM

-을 불문하고

/-eul bulmunhago/

Bất kể; Không phân biệt (Dù yếu tố phía trước là gì, kết quả hoặc tình hình ở mệnh đề sau vẫn không thay đổi).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 (받침 유/무) + -을 불문하고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Thường kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng, giới tính, tuổi tác, địa vị, lý do, thời gian, mức độ, v.v., để nhấn mạnh sự đồng nhất của hành động hoặc kết quả ở mệnh đề sau. 2. Mệnh đề sau thường thể hiện sự đồng nhất, không phân biệt, và thường mang tính khái quát hoặc quy định. 3. Không kết hợp với thì quá khứ hoặc tương lai ở mệnh đề trước.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

남녀노소를 불문하고 누구나 참여할 수 있는 행사입니다.

namnyeonosoreul bulmunhago nuguna chamyeohal su itneun haengsaipnida.

Đây là sự kiện mà bất kể nam nữ, già trẻ, ai cũng có thể tham gia.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 관계없이-에 상관없이

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 불문하고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 불문하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 불문하고?

Đáp: Bất kể; Không phân biệt (Dù yếu tố phía trước là gì, kết quả hoặc tình hình ở mệnh đề sau vẫn không thay đổi).. Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 유/무) + -을 불문하고.

Luyện tập ngữ pháp -을 불문하고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng