-을 불문하고
/-eul bulmunhago/
bất kể..., không kể..., không phân biệt... (Tương tự như '-을 막론하고', diễn tả dù có sự khác biệt về đối tượng, điều kiện nào đó thì kết quả vẫn giống nhau, không bị ảnh hưởng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 (받침 O) + -을 불문하고 / 명사 (받침 X) + -를 불문하고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Thường đi kèm với các danh từ chỉ đặc điểm, điều kiện, hoặc sự phân loại (ví dụ: 국적, 학력, 나이, 성별, 경험 유무). 3. Vế sau thể hiện một sự thật, một hành động áp dụng cho tất cả các đối tượng được đề cập, không có ngoại lệ. 4. Có thể dùng dạng rút gọn '-을/를 불문한' (trước danh từ) hoặc '-을/를 불문하고서'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
경험 유무를 불문하고 능력 있는 인재를 채용합니다.
gyeongheom yumureul bulmunhago neungryeok itneun injaereul chaeyonghapnida.
Chúng tôi tuyển dụng nhân tài có năng lực bất kể có kinh nghiệm hay không.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 불문하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 불문하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 불문하고?
Đáp: bất kể..., không kể..., không phân biệt... (Tương tự như '-을 막론하고', diễn tả dù có sự khác biệt về đối tượng, điều kiện nào đó thì kết quả vẫn giống nhau, không bị ảnh hưởng). Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 O) + -을 불문하고 / 명사 (받침 X) + -를 불문하고.