-을 비롯하여
/-eul birothayeo/
bao gồm..., trong đó có..., tiêu biểu là..., cùng với... (Dùng để liệt kê, trong đó danh từ đứng trước là đối tượng tiêu biểu, đại diện hoặc được nhắc đến đầu tiên trong một nhóm lớn hơn)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 (받침 O) + -을 비롯하여 / 명사 (받침 X) + -를 비롯하여
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Danh từ đứng trước '을/를 비롯하여' là đối tượng tiêu biểu, được dùng làm ví dụ đại diện cho một nhóm lớn hơn. 3. Thường theo sau là một danh sách các đối tượng tương tự hoặc một câu chung bao gồm các đối tượng đó. 4. Có thể dùng dạng rút gọn '-을/를 비롯한' (trước danh từ) hoặc '-을/를 비롯해서' (trước động từ).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
김치를 비롯하여 한국의 다양한 음식들이 세계적으로 인기를 얻고 있습니다.
gimchireul birothayeo hangugui dayanghan eumsikdeuri segyejeogeuro ingireul eotgo itseupnida.
Nhiều món ăn đa dạng của Hàn Quốc, trong đó có kim chi, đang nhận được sự yêu thích trên toàn thế giới.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -을 비롯하여 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -을 비롯하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 비롯하여?
Đáp: bao gồm..., trong đó có..., tiêu biểu là..., cùng với... (Dùng để liệt kê, trong đó danh từ đứng trước là đối tượng tiêu biểu, đại diện hoặc được nhắc đến đầu tiên trong một nhóm lớn hơn). Kết hợp theo công thức: 명사 (받침 O) + -을 비롯하여 / 명사 (받침 X) + -를 비롯하여.