Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-을 바탕으로 하여

/-eul batangeuro hayeo/

Dựa trên/Lấy... làm nền tảng/cơ sở (Diễn tả việc một hành động, sản phẩm, hoặc ý tưởng mới được phát triển, tạo ra hoặc thực hiện dựa trên một nền tảng, cơ sở có sẵn. Thường mang sắc thái sáng tạo, phát triển từ cái đã có.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + 을/를 바탕으로 하여

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Theo sau thường là hành động mang tính xây dựng, phát triển, tạo ra cái mới. Dùng được trong nhiều ngữ cảnh, từ khoa học đến đời sống. Có thể rút gọn thành '-을 바탕으로' hoặc '-을 바탕으로 하다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 자신의 풍부한 경험을 바탕으로 하여 새로운 사업 아이템을 개발했다.

geuneun jasinui pungbuhan gyeongheomeul batangeuro hayeo saeroun saeop aitemeul gaebalhaetda.

Anh ấy đã phát triển ý tưởng kinh doanh mới dựa trên kinh nghiệm phong phú của mình.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 근거하여-에 입각하여-에 기반하여

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -을 바탕으로 하여 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -을 바탕으로 하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -을 바탕으로 하여?

Đáp: Dựa trên/Lấy... làm nền tảng/cơ sở (Diễn tả việc một hành động, sản phẩm, hoặc ý tưởng mới được phát triển, tạo ra hoặc thực hiện dựa trên một nền tảng, cơ sở có sẵn. Thường mang sắc thái sáng tạo, phát triển từ cái đã có.). Kết hợp theo công thức: Danh từ + 을/를 바탕으로 하여.

Luyện tập ngữ pháp -을 바탕으로 하여 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng