TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING
-에서 (출발지)
/-eseo (chulbalji)/
Từ (nơi xuất phát), ở (nơi diễn ra hành động).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (địa điểm) + -에서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ địa điểm. Dùng để chỉ nơi xuất phát của hành động (VD: 오다, 가다, 출발하다) hoặc nơi diễn ra hành động (VD: 공부하다, 일하다, 살다). KHÔNG dùng với động từ chỉ sự tồn tại (있다, 없다) hoặc trạng thái tĩnh (VD: 살다 nếu chỉ nơi cư trú cố định); trong những trường hợp đó sẽ dùng -에.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 한국에서 왔어요.
jeoneun hangugeseo wasseoyo.
Tôi đã đến từ Hàn Quốc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에 (chỉ địa điểm/hướng đến)-에게서 (chỉ nguồn gốc từ người)
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에서 (출발지) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에서 (출발지) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에서 (출발지)?
Đáp: Từ (nơi xuất phát), ở (nơi diễn ra hành động).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (địa điểm) + -에서.