TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-CHOOSE_SENTENCE_GRAMMAR
-에서
/-eseo/
1. Ở, tại (chỉ nơi diễn ra hành động). 2. Từ (chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (địa điểm) + -에서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ địa điểm nơi một hành động (không phải tồn tại) diễn ra. Cũng có thể chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc của một hành động/sự vật. Không dùng với động từ tồn tại như 있다/없다.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 도서관에서 책을 읽어요. 어디에서 왔어요?
jeoneun doseogwaneseo chaegeul ilgeoyo. eodieseo wasseoyo?
Tôi đọc sách ở thư viện. Bạn đến từ đâu?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에-부터
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에서?
Đáp: 1. Ở, tại (chỉ nơi diễn ra hành động). 2. Từ (chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (địa điểm) + -에서.