-없이
/-eopsi/
mà không có, không có, thiếu (sự vắng mặt của một đối tượng hoặc điều kiện)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + 없이
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Đứng sau danh từ để diễn tả sự vắng mặt, thiếu sót của danh từ đó, thường bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ theo sau. 2. Có thể dùng trong các cụm từ cố định như '정신없이' (hấp tấp, không kịp suy nghĩ), '소리 없이' (không tiếng động). 3. Không nhầm lẫn với '-지 않고' (không làm hành động nào đó). '-없이' tập trung vào việc thiếu một đối tượng/điều kiện.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
충분한 준비 없이 시험을 보면 좋은 결과를 얻기 어려워요.
chungbunhan junbi eopsi siheomeul bomyeon joeun gyeolgwareul eotgi eoryeowoyo.
Nếu thi mà không có sự chuẩn bị đầy đủ thì khó mà đạt được kết quả tốt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -없이 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -없이 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -없이?
Đáp: mà không có, không có, thiếu (sự vắng mặt của một đối tượng hoặc điều kiện). Kết hợp theo công thức: Danh từ + 없이.