Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-CHOOSE_SENTENCE_GRAMMAR

-에게

/-ege/

Cho, tới, đối với (chỉ người/động vật nhận hành động).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (chỉ người/động vật) + -에게

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ chỉ người hoặc động vật là đối tượng nhận hành động. Trong văn nói thân mật có thể dùng '-한테'. Trong văn phong kính ngữ, dùng '-께'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어머니에게 편지를 썼어요.

eomeoniege pyeonjireul sseosseoyo.

Tôi đã viết thư cho mẹ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-한테-께-한테서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에게 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에게 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에게?

Đáp: Cho, tới, đối với (chỉ người/động vật nhận hành động).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (chỉ người/động vật) + -에게.

Luyện tập ngữ pháp -에게 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng