-에도 불구하고
/-edo bulguhago/
mặc dù, bất chấp, cho dù (biểu thị một hành động hoặc tình huống diễn ra bất chấp một điều kiện hoặc trở ngại nào đó)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + 에도 불구하고 Động/Tính từ gốc + -(으)ㄴ/는 데도 불구하고 (cũng có thể dùng dạng danh từ hóa: V/A-았/었/였음에도 불구하고)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả rằng vế sau xảy ra hoặc kết quả khác với những gì có thể mong đợi từ tình huống/điều kiện ở vế trước. 2. Thường được sử dụng trong văn viết hoặc các tình huống trang trọng. 3. Khi kết hợp với động/tính từ, thường dùng dạng danh từ hóa '-음/았음에도 불구하고' hoặc dạng rút gọn của định ngữ '-ㄴ/는 데도 불구하고'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
늦게까지 연습했음에도 불구하고 만족할 만한 결과를 얻지 못했어요.
neutgekkaji yeonseuphaesseumedo bulguhago manjokhal manhan gyeolgwareul eotji mothaesseoyo.
Mặc dù đã luyện tập đến khuya, nhưng tôi vẫn không đạt được kết quả như ý.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에도 불구하고 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에도 불구하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에도 불구하고?
Đáp: mặc dù, bất chấp, cho dù (biểu thị một hành động hoặc tình huống diễn ra bất chấp một điều kiện hoặc trở ngại nào đó). Kết hợp theo công thức: Danh từ + 에도 불구하고.