-에다(가)
/-eda(ga)/
thêm vào..., đặt vào...; còn cả... (chỉ việc thêm một vật, hành động vào một cái đã có, hoặc làm điều gì đó tại một địa điểm, thường mang sắc thái nhấn mạnh)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ + -에다(가)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn vào sau danh từ chỉ đối tượng hoặc địa điểm để biểu thị việc thêm vào hoặc đặt vào. '가' có thể lược bỏ. So với '-에' đơn thuần, '-에다(가)' mang sắc thái nhấn mạnh hơn về việc 'thêm vào' hoặc 'ở chính đó'. Thường được dùng trong văn nói.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
커피에다가 설탕을 두 스푼 넣어 주세요.
keopiedaga seoltangeul du seupun neoeo juseyo.
Xin hãy cho hai thìa đường vào cà phê.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에다(가) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에다(가) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에다(가)?
Đáp: thêm vào..., đặt vào...; còn cả... (chỉ việc thêm một vật, hành động vào một cái đã có, hoặc làm điều gì đó tại một địa điểm, thường mang sắc thái nhấn mạnh). Kết hợp theo công thức: Danh từ + -에다(가).