Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q54

-에 못지않게

/-e motjianke/

Không kém gì...; Cũng ngang bằng với...; Cũng tốt/quan trọng như... (Diễn tả sự so sánh, rằng một cái gì đó có chất lượng, mức độ, hoặc tầm quan trọng tương đương hoặc không thua kém gì cái khác được nhắc đến.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -에 못지않게

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với danh từ để làm đối tượng so sánh. 2. Diễn tả sự so sánh ngang bằng hoặc gần ngang bằng, không hề thua kém. Thường được dùng để khen ngợi hoặc nhấn mạnh sự xuất sắc của đối tượng thứ hai. 3. Phần sau thường là động từ hoặc tính từ miêu tả mức độ/chất lượng của đối tượng so sánh. 4. Có thể dùng dạng đầy đủ '-에 못지않게 ~ 하다'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그 신인 배우는 베테랑 배우에 못지않게 뛰어난 연기를 선보였다.

geu sinin baeuneun beterang baeue motjianke ttwieonan yeongireul seonboyeotda.

Diễn viên tân binh đó đã thể hiện khả năng diễn xuất xuất sắc không kém gì diễn viên gạo cội.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-만큼-와/과 비슷하게-(으)ㄴ/는 것 못지않게

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 못지않게 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 못지않게 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 못지않게?

Đáp: Không kém gì...; Cũng ngang bằng với...; Cũng tốt/quan trọng như... (Diễn tả sự so sánh, rằng một cái gì đó có chất lượng, mức độ, hoặc tầm quan trọng tương đương hoặc không thua kém gì cái khác được nhắc đến.). Kết hợp theo công thức: Danh từ + -에 못지않게.

Luyện tập ngữ pháp -에 못지않게 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng