Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: MEDIUM-HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-W-Q53

-에 힘입어

/-e himibeo/

Nhờ vào..., dựa vào sự giúp đỡ/hỗ trợ của... Chỉ nguyên nhân hoặc điều kiện cho một kết quả tích cực, thành công.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + 에 힘입어

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Luôn theo sau một danh từ chỉ người, tổ chức, hoặc một yếu tố hỗ trợ, giúp đỡ. Thường đi kèm với các kết quả tích cực, thành công. Là một cách diễn đạt trang trọng trong văn viết.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

시민들의 적극적인 참여에 힘입어 축제는 성공적으로 마무리되었다.

simindeurui jeokgeukjeogin chamyeoe himibeo chukjeneun seonggongjeogeuro mamuridoeeotda.

Nhờ sự tham gia tích cực của người dân, lễ hội đã kết thúc thành công tốt đẹp.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-덕분에-(으)로 인해-(으)로 말미암아

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 힘입어 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 힘입어 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 힘입어?

Đáp: Nhờ vào..., dựa vào sự giúp đỡ/hỗ trợ của... Chỉ nguyên nhân hoặc điều kiện cho một kết quả tích cực, thành công.. Kết hợp theo công thức: Danh từ + 에 힘입어.

Luyện tập ngữ pháp -에 힘입어 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng