Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51, T2-R-MAIN_IDEA, T2-R-SYNONYM

-에 관해서

/-e gwanhaeseo/

Về (một vấn đề/chủ đề nào đó), liên quan đến, đối với. Diễn tả nội dung hoặc đối tượng của một hành động, suy nghĩ, cuộc nói chuyện.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -에 관해서 / -에 관하여 / -에 관한 + Danh từ

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Có thể thay thế bằng '-에 대해서' hoặc '-에 대하여' (hơi trang trọng hơn). 3. Khi bổ nghĩa cho danh từ phía sau, dùng dạng '-에 관한 + Danh từ'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 문제에 관해서 회의를 열 예정입니다.

i munjee gwanhaeseo hoeuireul yeol yejeongipnida.

Chúng tôi dự định tổ chức cuộc họp về vấn đề này.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 대해서-에 대하여-에 관한

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 관해서 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 관해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 관해서?

Đáp: Về (một vấn đề/chủ đề nào đó), liên quan đến, đối với. Diễn tả nội dung hoặc đối tượng của một hành động, suy nghĩ, cuộc nói chuyện.. Kết hợp theo công thức: Danh từ + -에 관해서 / -에 관하여 / -에 관한 + Danh từ.

Luyện tập ngữ pháp -에 관해서 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng