Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q54

-에 기인하다

/-e giinhada/

Xuất phát từ..., có nguồn gốc từ..., do..., là hệ quả của... (Diễn tả nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa của một sự việc, hiện tượng, thường mang sắc thái trang trọng, học thuật).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (N) + -에 기인하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. 'N' đứng trước '-에 기인하다' là nguyên nhân, lý do hoặc nguồn gốc dẫn đến một kết quả hoặc tình huống. 2. Cấu trúc này thường được sử dụng trong văn viết, báo chí, các bài nghiên cứu hoặc thảo luận mang tính học thuật.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

최근 경제 위기는 국제 유가 상승에 기인한 바가 크다.

choegeun gyeongje wigineun gukje yuga sangseunge giinhan baga keuda.

Cuộc khủng hoảng kinh tế gần đây phần lớn là do giá dầu quốc tế tăng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)로 인해-(으)로 말미암다-(으)로 비롯되다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 기인하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 기인하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 기인하다?

Đáp: Xuất phát từ..., có nguồn gốc từ..., do..., là hệ quả của... (Diễn tả nguyên nhân hoặc nguồn gốc sâu xa của một sự việc, hiện tượng, thường mang sắc thái trang trọng, học thuật).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -에 기인하다.

Luyện tập ngữ pháp -에 기인하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng