Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-에 근거하여

/-e geungeohayeo/

Dựa trên/Căn cứ vào/Lấy... làm cơ sở (Diễn tả việc một hành động, phán đoán, hoặc kết luận được thực hiện dựa trên một cơ sở, bằng chứng, hoặc dữ liệu cụ thể.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + 에 근거하여

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Luôn đi kèm với một danh từ hoặc cụm danh từ làm cơ sở. Thường dùng trong văn viết, văn phong trang trọng, báo cáo, nghiên cứu. Có thể thay thế bằng '에 근거해서' trong văn nói. Không dùng với các câu thể hiện ý chí cá nhân, cảm xúc.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

경찰은 수집된 증거에 근거하여 용의자를 체포했다.

gyeongchareun sujipdoen jeunggeoe geungeohayeo yonguijareul chepohaetda.

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm dựa trên những bằng chứng thu thập được.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 따라-을 바탕으로 하여-에 입각하여

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -에 근거하여 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -에 근거하여 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 근거하여?

Đáp: Dựa trên/Căn cứ vào/Lấy... làm cơ sở (Diễn tả việc một hành động, phán đoán, hoặc kết luận được thực hiện dựa trên một cơ sở, bằng chứng, hoặc dữ liệu cụ thể.). Kết hợp theo công thức: Danh từ + 에 근거하여.

Luyện tập ngữ pháp -에 근거하여 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng