-에 비해서
/-e bihaeseo/
so với, so sánh với (Diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng hoặc tình huống, thường làm nổi bật sự khác biệt về mức độ, chất lượng, trạng thái).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (N) + -에 비해서 / Động từ/Tính từ -(으)ㄴ/는 것에 비해서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Có thể kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ hóa (V/A -(으)ㄴ/는 것). Vế sau thường chứa các biểu hiện so sánh như 더, 덜, 비슷하다, 다르다, ... Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng được so sánh. Có thể dùng dạng rút gọn '-에 비해'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국의 여름은 습도가 높은 것에 비해서 기온은 비교적 낮은 편이다.
hangugui yeoreumeun seupdoga nopeun geose bihaeseo gioneun bigyojeok najeun pyeonida.
Mùa hè Hàn Quốc, so với độ ẩm cao thì nhiệt độ tương đối thấp hơn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 비해서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 비해서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 비해서?
Đáp: so với, so sánh với (Diễn tả sự so sánh giữa hai đối tượng hoặc tình huống, thường làm nổi bật sự khác biệt về mức độ, chất lượng, trạng thái).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (N) + -에 비해서 / Động từ/Tính từ -(으)ㄴ/는 것에 비해서.