-에 비견될 만하다
/-e bigyeondoel manhada/
có thể sánh ngang với..., đáng để so sánh với...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ: N + 에 비견될 만하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả rằng một sự vật, sự việc, hoặc người nào đó có trình độ, chất lượng, giá trị tương đương và có thể so sánh được với một đối tượng khác đã được biết đến là xuất sắc hoặc có giá trị. Thường dùng để đánh giá cao đối tượng được so sánh. '비견하다' là so sánh ngang hàng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 작품은 현대 미술의 걸작들에 비견될 만하다.
geuui jakpumeun hyeondae misurui geoljakdeure bigyeondoel manhada.
Tác phẩm của anh ấy đáng để sánh ngang với các kiệt tác của nghệ thuật hiện đại.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -에 비견될 만하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -에 비견될 만하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -에 비견될 만하다?
Đáp: có thể sánh ngang với..., đáng để so sánh với.... Kết hợp theo công thức: Danh từ: N + 에 비견될 만하다.