-도록 하다
/-dorok hada/
1. Hãy làm cho..., Đảm bảo rằng... (mang tính chỉ thị, yêu cầu) 2. Làm cho một tình huống nào đó xảy ra/duy trì.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -도록 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ và tính từ. 2. Khi dùng để yêu cầu, chỉ thị (nghĩa 1), chủ ngữ thường là người nghe. Dùng ở đuôi câu mệnh lệnh (-으세요, -십시오) hoặc đề nghị (-ㅂ시다, -ㄹ까요). 3. Khi dùng để diễn tả việc đảm bảo một tình huống (nghĩa 2), nó thường đi kèm với một hành động chủ đích nhằm đạt được kết quả đó. 4. Có thể dùng ở dạng quá khứ, hiện tại, tương lai.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
1. 내일까지 보고서를 제출하도록 하십시오. 2. 불이 꺼지지 않도록 조심하세요.
1. naeilkkaji bogoseoreul jechulhadorok hasipsio. 2. buri kkeojiji antorok josimhaseyo.
1. Hãy nộp báo cáo trước ngày mai. 2. Hãy cẩn thận để đèn không tắt.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -도록 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -도록 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -도록 하다?
Đáp: 1. Hãy làm cho..., Đảm bảo rằng... (mang tính chỉ thị, yêu cầu) 2. Làm cho một tình huống nào đó xảy ra/duy trì.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -도록 하다.