Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-도록

/-dorok/

1. Để... (mà); mục đích đạt được điều gì đó. 2. Đến mức/độ... (diễn tả mức độ, giới hạn). 3. Cho đến khi... (thời gian).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ + -도록

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Diễn tả mục đích của hành động: Vế trước là kết quả mong muốn, vế sau là hành động để đạt được kết quả đó. 2. Diễn tả mức độ hoặc giới hạn: Hành động ở vế sau đạt đến mức độ được mô tả ở vế trước. 3. Diễn tả khoảng thời gian: Chỉ ra một mốc thời gian kéo dài cho đến khi điều gì đó xảy ra (ít dùng hơn và thường có '까지' đi kèm). 4. Thường được sử dụng trong các câu mệnh lệnh, thỉnh dụ để khuyến khích hoặc chỉ đạo.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

늦지 않도록 서둘러서 출발합시다.

neutji antorok seodulreoseo chulbalhapsida.

Để không bị muộn, chúng ta hãy nhanh chóng xuất phát thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고-게-(으)러

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -도록 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -도록 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -도록?

Đáp: 1. Để... (mà); mục đích đạt được điều gì đó. 2. Đến mức/độ... (diễn tả mức độ, giới hạn). 3. Cho đến khi... (thời gian).. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ + -도록.

Luyện tập ngữ pháp -도록 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng