Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_TALK_CHANGE

-동안

/-dongan/

Trong khoảng thời gian..., suốt... (chỉ độ dài khoảng thời gian diễn ra một hành động hoặc trạng thái)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

명사 (시간) + 동안

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn vào sau danh từ chỉ khoảng thời gian cụ thể (ví dụ: 한 시간, 일주일, 방학). Thường đi kèm với các từ chỉ số lượng + đơn vị thời gian. Khác với '-는 동안' là không nhấn mạnh vào hành động song song mà chỉ độ dài của một sự việc.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 지난주에 2박 3일 동안 제주도에 여행을 갔어요.

jeoneun jinanjue 2bak 3il dongan jejudoe yeohaengeul gasseoyo.

Tuần trước tôi đã đi du lịch đảo Jeju trong 3 ngày 2 đêm.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-는 동안

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -동안 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -동안 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -동안?

Đáp: Trong khoảng thời gian..., suốt... (chỉ độ dài khoảng thời gian diễn ra một hành động hoặc trạng thái). Kết hợp theo công thức: 명사 (시간) + 동안.

Luyện tập ngữ pháp -동안 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng