-든지
/-deunji/
hay là..., dù là... hay là..., cho dù... hay không... (Diễn tả sự lựa chọn không quan trọng, hoặc liệt kê các lựa chọn mà kết quả không thay đổi, hoặc chỉ sự không phân biệt giữa các lựa chọn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
1. 동사/형용사 어간 + -든지 2. 명사 + (이)든지
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Có thể kết hợp với động từ, tính từ và danh từ. 2. Thường được sử dụng lặp lại (A든지 B든지) để chỉ sự lựa chọn giữa hai hoặc nhiều thứ. 3. Cũng có thể dùng A든지 (chọn A hay bất cứ thứ gì khác). 4. Không dùng trực tiếp với thì quá khứ hay tương lai trên `-든지` (thì được thể hiện ở vế sau).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
주말에 영화를 보든지 책을 읽든지 할 거예요. (어떤 것이든 상관없음)
jumare yeonghwareul bodeunji chaegeul ikdeunji hal geoyeyo. (eotteon geosideun sanggwaneopseum)
Cuối tuần tôi sẽ xem phim hoặc đọc sách. (Dù là cái nào cũng được)
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -든지 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -든지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -든지?
Đáp: hay là..., dù là... hay là..., cho dù... hay không... (Diễn tả sự lựa chọn không quan trọng, hoặc liệt kê các lựa chọn mà kết quả không thay đổi, hoặc chỉ sự không phân biệt giữa các lựa chọn).. Kết hợp theo công thức: 1. 동사/형용사 어간 + -든지.